Thông số kỹ thuật bơm trộn (mixing pump) inox vi sinh Beluno – PMZX, PMTU, PMLG, HHQ, HHZ
Bơm trộn Beluno trộn bột vào chất lỏng và trộn chất lỏng với nhau. Bơm đảm nhận nhiều công đoạn: trộn, cắt, nhũ hóa, đồng hóa, phân tán, nghiền mịn. So với cách làm truyền thống thì đơn giản, tiện và tiết kiệm hơn, cho năng suất và chất lượng sản phẩm cao hơn. Dùng cho thực phẩm, đồ uống, sữa, phụ gia, mỹ phẩm, dược phẩm sinh học và chất làm đặc.
- Năng suất hút bột đến 9000 kg/h; chất làm đặc đến 3000 kg/h
- Một cụm gồm bơm cấp liệu (bơm tự mồi, bơm thùy hoặc trục vít) + bơm nhũ hóa JZ1 + phễu; lắp trên khung có bánh xe
- Tỷ lệ bột/lỏng điều chỉnh được; van điều khiển cửa bột (tay hoặc khí nén); phễu có thể lắp rung chống vón và cảm biến mức
- Tùy chọn phễu: nắp đa năng, van điều khiển, rung khí nén/điện, kính quan sát + đèn LED
Thông số chung
| Năng suất hút bột tối đa | 9000 kg/h |
|---|---|
| Năng suất chất làm đặc tối đa | 3000 kg/h (tùy độ nhớt và nồng độ) |
| Nhiệt độ tối đa | −10 °C đến 150 °C (PMZX); 130 °C (HHQ) |
| Vật liệu | Inox 304/316L, 1.4301/1.4404, ASME BPE 316L, 1.4435 NB2 Fe<0,5%; tùy chọn thép duplex 2205, hợp kim Hastelloy C276 |
| Độ nhám bề mặt | Ra ≤ 0,8 µm; Ra ≤ 0,6 µm; điện hóa (EP) Ra ≤ 0,4 µm |
| Kết nối | Ren, clamp, mặt bích vô trùng |
| Chứng nhận | 3-A 02-12, MD/06/42-EC, FDA 177.2600, USP Class VI, EC 1935/2004 |
Cụm bơm trộn PMZX / PMTU / PMLG
| Model | Bơm cấp liệu | Bơm nhũ hóa | Lưu lượng trộn (m³/h) | Đường cát (kg/h) | Bột sữa gầy (kg/h) | Tổng công suất (kW) | Độ nhớt (cP) | Phễu (L) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMZX21-13 / 15 / 17 / 19 | CIP-10 / 20 (5,5 – 7,5 kW) | JZ1-130 → 190 | 8 / 12 / 15 / 25 | 500 – 3500 | 450 – 3200 | 11 – 37,5 | ≤ 500 | 50 |
| PMZX-13 / 15 / 17 / 19 / 21 | CIPU-10 / 20 / 30 (5,5 – 11 kW) | JZ1-130 → 210 | 8 / 12 / 15 / 25 / 35 | 500 – 6000 | 450 – 4500 | 11 – 48 | ≤ 500 | 45 – 65 |
| PMTU21-13 / 15 / 17 / 19 | TUL-30 → 70 (3 – 5,5 kW) | JZ1-130 → 190 | 4 / 6 / 7,5 / 12,5 | 500 – 3500 | 450 – 3200 | 8,5 – 35,5 | ≤ 2000 | 50 |
| PMTU-13 → 24 | TUR-30 → 100 (3 – 7,5 kW) | JZ1-130 → 240 | 4 – 30 | 500 – 10000 | 450 – 9000 | 8,5 – 62,5 | ≤ 2000 | 45 – 65 |
| PMLG21-13 / 15 / 17 / 19 | LGR-20 / 30 (1,5 – 4 kW) | JZ1-130 → 190 | 4 / 6 / 7,5 / 12,5 | 0 – 3500 | 0 – 3200 | 7 – 34 | ≤ 2000 | 50 – 65 |
Năng suất hút bột tính theo đường cát và bột sữa gầy; chất làm đặc tùy loại và tỷ trọng (xem PDF).
Bơm trộn HHQ
Trộn chất rắn hoặc bột vào chất lỏng. Là giải pháp trộn liên tục trên đường ống cho pha sữa bột, nấu siro, pha nước muối, trộn bột và chất rắn trong thực phẩm, đồ uống, dược phẩm sinh học, đông dược, mỹ phẩm, hóa chất.
| Model | Công suất (kW) | Áp suất ra (bar) | Lưu lượng (m³/h) | Độ nhớt (cP) | Phễu (L) | Năng suất hút rắn | Cửa rắn / lỏng / xả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HHQ-10 | 3 – 4 | 3,0 | 10 | ≤ 300 / ≤ 500 | 45 | 2000 kg/h | 3″ / DN40–1,5″ / DN50–2″ |
| HHQ-20 | 4 – 5,5 | 3,0 | 20 | ≤ 300 / ≤ 500 | 45 | 3000 kg/h | 3″ / DN40–1,5″ / DN50–2″ |
| HHQ-30 | 5,5 – 7,5 | 3,0 | 30 | ≤ 300 / ≤ 500 | 45 | 4200 kg/h | DN80 / DN50–2″ / DN65–2,5″ |
| HHQ-40 | 7,5 – 11 | 3,0 | 40 | ≤ 300 / ≤ 500 | 45 | 5500 kg/h | DN80 / DN50–2″ / DN65–2,5″ |
| HHQ-50 | 11 – 15 | 3,0 | 50 | ≤ 300 / ≤ 500 | 65 | 7000 kg/h | 4″ / 2,5″ / DN80–3″ |
| HHQ-60 | 15 – 22 | 3,0 | 60 | ≤ 300 / ≤ 500 | 65 | 9000 kg/h | 4″ / 2,5″ / DN80–3″ |
Bơm trộn đồng hóa HHZ
| Model | Tốc độ (v/ph) | Lưu lượng (m³/h) | Công suất (kW) | Áp suất ra (bar) | Cửa rắn | Cửa lỏng / xả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HHZ-130 | 2950 / 1450 / 950 | 8,0 / 4,0 / 2,7 | 2,2 – 11 | ≤ 1,5 | 3″ | DN40–1,5″ / DN40–1,5″ |
| HHZ-150 | 2950 / 1450 / 950 | 12,0 / 6,0 / 4,0 | 3,0 – 11 | 1,5 | 3″ | DN40–1,5″ / DN40–1,5″ |
| HHZ-170 | 2950 / 1450 / 950 | 15,0 / 7,5 / 5,5 | 3,0 – 22 | 1,5 | 3″ | DN40–1,5″ / DN50–2″ |
| HHZ-190 | 2950 / 1450 / 950 | 25,0 / 12,5 / 8,3 | 7,5 – 30 | 1,5 | DN80 / 4″ | DN50–2″ ; DN65–2,5″ |
| HHZ-210 | 2950 / 1450 / 950 | 40,0 / 20,0 / 13,3 | 7,5 – 30 | 1,5 | 4″ | DN65–2,5″ |
| HHZ-240 | 2950 / 1450 / 950 | 65,0 / 32,5 / 21,7 | 7,5 – 30 | 1,5 | 4″ | DN65–2,5″ |
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0929.966.628
