Bơm chìm giếng khoan Franklin VSI 184/02
Bơm chìm giếng khoan inox đúc Franklin dòng VSI 50 Hz, cỡ 10″, model VSI 184 với 2 tầng cánh (cánh nguyên đường kính), ghép động cơ chìm 6″ công suất 37 kW (50 HP). Cánh bơm và buồng dẫn hướng bằng inox đúc chính xác, cánh bán hướng trục được cân bằng, hiệu suất thủy lực cao.
- Lưu lượng làm việc 100 – 250 m³/h; lưu lượng tối ưu khoảng 180 m³/h
- Cột áp 72,4 m tại 100 m³/h, 36,7 m tại 250 m³/h; cột áp tối đa 82,8 m
- Động cơ 37 kW / 50 HP, cỡ 6″ (giá đỡ M6, kèm bộ chuyển M8×M6); tần số 50 Hz
- Cửa xả ren Rp 6″; dùng cho giếng khoan từ 10″
- Chịu cát tối đa 100 g/m³; nhiệt độ nước tối đa 65 °C
Thông số kỹ thuật khái quát
| Model | VSI 184/02 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Franklin Electric |
| Dòng bơm | VSI 50 Hz – bơm chìm inox đúc 10″ |
| Lưu lượng tối ưu (BEP) | ≈ 180 m³/h |
| Dải lưu lượng làm việc | 100 – 250 m³/h |
| Cột áp tại 180 m³/h | 59,4 m |
| Cột áp tối đa (lưu lượng 0) | 82,8 m |
| Số tầng cánh | 2 (cánh nguyên đường kính) |
| Kiểu cánh | Bán hướng trục (semi-axial), cân bằng |
| Hiệu suất thủy lực | đến 83,5% |
| Công suất động cơ | 37 kW (50 HP) |
| Động cơ đi kèm | 6″ – bản kín CT6 hoặc bản quấn lại được RW6 (cần bộ chuyển M8×M6) |
| Cửa xả | Rp 6″ |
| Đường kính bơm | Ø210 mm (đầu xả Ø235 mm); Ø256 mm có nẹp cáp khởi động DOL, Ø262 mm khởi động sao – tam giác |
| Chiều dài đầu bơm (L1) | 908 mm |
| Khối lượng đầu bơm | 74 kg |
| Chiều dài / khối lượng cả động cơ CT6 | 2385 mm / 192 kg |
| Chiều dài / khối lượng cả động cơ RW6 | 2182 mm / 179 kg (động cơ RW6 không lắp nằm ngang) |
| Vật liệu | Inox đúc CF8 / AISI 304 (tùy chọn CF8M / 316, Duplex) |
| Hàm lượng cát cho phép | ≤ 100 g/m³ |
| Nhiệt độ nước tối đa | +65 °C |
| Tần số | 50 Hz |
| Tiêu chuẩn đặc tính | ISO 9906:2012 cấp 3B |
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0966.617.321
