Catalog bơm chìm giếng khoan inox đúc Franklin VSI 8 10 12 inch

Thông số kỹ thuật bơm chìm Franklin VSI 8″–10″–12″ (50 Hz)

Bơm chìm giếng khoan inox đúc (SS Cast Submersible Pumps) Franklin Electric – FPS. Cánh bơm và buồng dẫn bằng inox đúc chính xác, cánh bán hướng trục được cân bằng, hiệu suất thủy lực đến 85%.

  • Van một chiều lò xo, lò xo Duplex 2205; bạc đỡ trên Vesconite Hilube®; vòng chặn ngược PTFE + graphite
  • Khớp nối ép nóng (shrink fit) truyền mô-men lớn
  • Ứng dụng: nhà máy nước, nông nghiệp – tưới tiêu, thoát nước, khai khoáng, công nghiệp, giàn khoan ngoài khơi

Thông số chung

Cỡ giếng8″10″12″
ModelVSI 74VSI 104VSI 134VSI 184VSI 254VSI 344VSI 454
Lưu lượng tại điểm BEP (m³/h)74114133180 ⁽¹⁾254334450
Số tầng cánh1–221–191–201–161–141–71–5
Hiệu suất thủy lực (đến)80,8%82,1%81,8%83,5%83,3%85%84%
Dải lưu lượng (m³/h)40–10060–15075–175100–250160–350250–490320–650
Cột áp tối đa tại lưu lượng nhỏ nhất (m)535454398601495362242
Cột áp đóng van (m)603518436665615433321
Công suất động cơ (kW)5,5–1309,3–1509,3–15013–30015–35030–35045–350
Gọt cánh theo đường kính–––●●●●
Kết nối thủy lựcRp hoặc NPT 5″Rp hoặc NPT 6″ / mặt bích D170 (không kèm bích đối)Mặt bích D220 kèm bích đối
Kiểu cánhBán hướng trục (semi-axial)
Nhiệt độ chất lỏng tối đa+65 °C ⁽²⁾
Hàm lượng cát cho phép100 g/m³
Chiều quayNgược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào cửa xả
Lắp đặtĐứng hoặc nằm ngang (tùy động cơ đi kèm)
Vật liệuCF8/304 – CF8M/316 – DUPLEX
Chứng nhận nước uốngDM 174-2006

⁽¹⁾ Tùy model. ⁽²⁾ Áp dụng cho bơm; với bơm điện xem bảng thông số động cơ. ● = có, – = không có.

Tùy chọn

  • Ống làm mát (cooling shroud)
  • Bản SD với máng cáp thứ hai; máng cáp loại H (cao)
  • Đường kính cánh khác nhau cho bơm 10″ và 12″
  • Vật liệu: CF8/304 (bản I), CF8M/316 (bản N), DUPLEX (bản R)

Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0929.966.628

« Quay lại Franklin