Bơm chìm giếng khoan Franklin VSI 104/02
Bơm chìm giếng khoan inox đúc Franklin dòng VSI 50 Hz, cỡ 8″, model VSI 104 với 2 tầng cánh, ghép động cơ chìm 6″ công suất 15 kW (20 HP). Cánh bơm và buồng dẫn hướng bằng inox đúc chính xác, cánh bán hướng trục được cân bằng, hiệu suất thủy lực cao.
- Lưu lượng làm việc 60 – 150 m³/h; lưu lượng tối ưu khoảng 114 m³/h
- Cột áp 45,7 m tại 60 m³/h, 23,6 m tại 150 m³/h; cột áp tối đa 53,5 m
- Động cơ 15 kW / 20 HP, cỡ 6″ (giá đỡ động cơ M6); tần số 50 Hz
- Cửa xả ren Rp 5″; đường kính bơm Ø182 mm, dùng cho giếng khoan từ 8″
- Chịu cát tối đa 100 g/m³; nhiệt độ nước tối đa 65 °C
Thông số kỹ thuật khái quát
| Model | VSI 104/02 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Franklin Electric |
| Dòng bơm | VSI 50 Hz – bơm chìm inox đúc 8″ |
| Lưu lượng tối ưu (BEP) | ≈ 114 m³/h |
| Dải lưu lượng làm việc | 60 – 150 m³/h |
| Cột áp tại 100 m³/h | 40,5 m |
| Cột áp tối đa (lưu lượng 0) | 53,5 m |
| Số tầng cánh | 2 |
| Kiểu cánh | Bán hướng trục (semi-axial), cân bằng |
| Hiệu suất thủy lực | đến 82,1% |
| Công suất động cơ | 15 kW (20 HP) |
| Động cơ đi kèm | 6″ – bản kín CT6 hoặc bản quấn lại được RW6 |
| Cửa xả | Rp 5″ |
| Đường kính bơm | Ø182 mm (Ø202 mm có nẹp cáp, khởi động DOL; Ø209 mm khởi động sao – tam giác) |
| Chiều dài đầu bơm (L1) | 677 mm |
| Khối lượng đầu bơm | 26 kg |
| Chiều dài / khối lượng cả động cơ CT6 | 1443 mm / 81 kg |
| Chiều dài / khối lượng cả động cơ RW6 | 1531 mm / 87 kg |
| Vật liệu | Inox đúc CF8 / AISI 304 (tùy chọn CF8M / 316, Duplex) |
| Hàm lượng cát cho phép | ≤ 100 g/m³ |
| Nhiệt độ nước tối đa | +65 °C |
| Tần số | 50 Hz |
| Tiêu chuẩn đặc tính | ISO 9906:2012 cấp 3B |
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0913.033.304
