Thông số kỹ thuật bơm ly tâm inox vi sinh Beluno – LX/KLX/CLX, BS, DLX, MLX, ZLX, CIP, HLX
Bơm ly tâm vi sinh Beluno thiết kế theo tiêu chuẩn vệ sinh Mỹ 3-A 02-12 và chỉ thị an toàn châu Âu MD/06/42/EC. Bơm chạy êm, hiệu suất cao, dễ bảo dưỡng, độ sạch cao. Dùng cho thực phẩm, đồ uống, sữa, bia, dược phẩm, mỹ phẩm và hệ thống CIP.
- Lưu lượng 0,5 – 600 m³/h; cột áp đến 210 m (dòng DLX nhiều tầng)
- Nhiệt độ −20 °C đến 140 °C; công suất 0,55 – 160 kW
- Phốt cơ khí đơn hoặc kép; kết nối ren, clamp, mặt bích, mặt bích vô trùng
- Tùy chọn cửa xả thấp, áo gia nhiệt, tủ điện tích hợp, xe đẩy di động
Thông số chung
| Lưu lượng | 0,5 – 120 m³/h (dòng MLX đến 600 m³/h) |
|---|---|
| Cột áp | 70 m (dòng DLX đến 210 m) |
| Nhiệt độ | −20 °C đến 140 °C |
| Công suất | 0,55 – 30 kW (dòng MLX 11 – 160 kW) |
| Vật liệu | Inox 304/316L, 1.4301/1.4404, ASME BPE 316L, 1.4435 NB2 Fe<0,5%; tùy chọn thép duplex 2205, hợp kim Hastelloy C276 |
| Độ nhám bề mặt | Ra ≤ 0,8 µm; Ra ≤ 0,6 µm; điện hóa (EP) Ra ≤ 0,4 µm |
| Chứng nhận | 3-A 02-12, CE-MD/06/42/EC, FDA 177.2600, USP Class VI, EC 1935/2004 |
Dòng LX / KLX / CLX
LX: êm, hiệu suất cao, NPSH thấp, cửa xả xoay được 0–135°. KLX: bền, giá tốt, đã kiểm chứng hơn 20 năm. CLX: cửa xả xoay 360°, dễ vệ sinh.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Cửa hút/xả |
|---|---|---|---|---|
| LX-05 | 0,55 – 0,75 | 1 – 5 | 16 – 20 | 1,5″ / 0,75″ |
| LX-10 | 1,1 – 2,2 | 3 – 18 | 16 – 22 | 1,5″ / 1,5″ |
| LX-15 | 1,5 – 3,0 | 3 – 20 | 16 – 26 | 2″ / 1,5″ |
| LX-20-1 | 2,2 – 5,5 | 5 – 38 | 22 – 36 | 2″ / 2″ ; 2,5″ / 2″ |
| LX-20-2 | 5,5 – 7,5 | 20 – 45 | 26 – 40 | 2″ / 2″ ; 2,5″ / 2″ |
Dòng BS
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Cửa hút/xả |
|---|---|---|---|---|
| BS-4 | 1,5 – 2,2 | 3 – 20 | 14 – 26 | 2″ / 1,5″ |
| BS-6 | 3 – 4 | 5 – 29 | 13 – 32 | 2,5″ / 2″ |
| BS-10 | 3 – 5,5 | 5 – 35 | 19 – 36 | 2,5″ / 2″ ; 3″ / 2″ |
| BS-12 | 3 – 5,5 | 10 – 40 | 21 – 37 | 2,5″ / 2″ ; 3″ / 2″ |
Dòng DLX – bơm ly tâm nhiều tầng cánh (cột áp cao)
Bơm ly tâm nằm ngang nhiều tầng, cánh hở. Cột áp đến 210 m (21 bar), bơm nhẹ nhàng. Dùng cho nạp liệu CIP, bơm nước tinh khiết (WFI), chiết rót, hệ thống lọc tinh, lọc RO… Lưu lượng tối đa 50 m³/h, nhiệt độ −10 °C đến 140 °C.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Cửa hút/xả |
|---|---|---|---|---|
| DLX2-05 | 1,1 – 1,5 | 2 – 5 | 30 – 35 | 1,5″ / 0,75″ |
| DLX2-10 | 2,2 – 4 | 5 – 15 | 36 – 40 | 1,5″ / 1,5″ |
| DLX2-15 | 3 – 5,5 | 5 – 15 | 44 – 56 | 2″ / 1,5″ |
| DLX2-20 | 7,5 – 11 | 10 – 25 | 56 – 68 | 2″ / 2″ |
| DLX2-30 | 11 – 15 | 10 – 30 | 78 – 114 | 2,5″ / 1,5″ (3″ / 2″) |
| DLX2-35 | 22 – 30 | 20 – 50 | 86 – 124 | 3″ / 1,5″ (3″ / 2″) |
| DLX3-05 | 1,5 – 2,2 | 2 – 5 | 38 – 50 | 1,5″ / 0,75″ |
| DLX3-10 | 3 – 5,5 | 5 – 15 | 54 – 60 | 1,5″ / 1,5″ |
| DLX3-15 | 5,5 – 7,5 | 5 – 15 | 65 – 84 | 2″ / 1,5″ |
| DLX3-20 | 11 – 15 | 10 – 25 | 85 – 109 | 2″ / 2″ |
| DLX3-30 | 15 – 22 | 10 – 30 | 114 – 171 | 2,5″ / 1,5″ (3″ / 2″) |
| DLX3-35 | 37 – 45 | 20 – 50 | 130 – 185 | 3″ / 1,5″ (3″ / 2″) |
Dòng MLX – lưu lượng lớn
Lưu lượng lớn, hiệu suất cao, tiêu thụ điện thấp, chạy êm. Cánh hở thiết kế bằng mô phỏng CFD. Dùng cho dịch lên men, dịch nha, nước ép, mứt có hạt rắn, nước công nghiệp và nước sinh hoạt.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Tốc độ (v/ph) | Cửa hút/xả |
|---|---|---|---|---|---|
| MLX150-4P-1 | 15 – 18,5 | 100 – 260 | 13 – 27 | 1450 | DN150 / DN125 |
| MLX150-4P-2 | 22 – 37 | 100 – 300 | 25 – 41 | 1450 | DN150 / DN125 |
| MLX150-2P-1 | 45 – 55 | 100 – 300 | 40 – 65 | 2965 | DN150 / DN125 |
| MLX150-2P-2 | 45 – 75 | 100 – 300 | 55 – 77 | 2965 | DN150 / DN125 |
| MLX200-4P-1 | 30 – 37 | 300 – 500 | 13 – 25 | 1450 | DN200 / DN150 |
| MLX200-4P-2 | 55 – 75 | 300 – 600 | 25 – 38 | 1450 | DN200 / DN150 |
| MLX200-2P-1 | 90 – 110 | 300 – 600 | 42 – 64 | 2965 | DN200 / DN150 |
| MLX200-2P-2 | 110 – 160 | 300 – 600 | 55 – 75 | 2965 | DN200 / DN150 |
Dòng ZLX – bơm ly tâm tự mồi
Dùng làm bơm hồi CIP tự mồi hoặc bơm chuyển liệu. Độ nhớt tối đa 500 cP. Lưu lượng tối đa 70 m³/h, cột áp 70 m.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Cửa hút/xả |
|---|---|---|---|---|
| ZLX-15 | 1,5 – 3,0 | 3 – 20 | 13 – 25 | 2″ / 1,5″ |
| ZLX-20-1 | 3,0 – 5,5 | 5 – 38 | 16 – 32 | 2,5″ / 2″ |
| ZLX-20-2 | 5,5 – 7,5 | 20 – 45 | 24 – 36 | 2,5″ / 2″ |
| ZLX-25 | 4,0 – 5,5 | 5 – 20 | 40 – 48 | 2,5″ / 1,5″ |
| ZLX-30 | 5,5 – 7,5 | 10 – 30 | 36 – 54 | 2,5″ / 1,5″ |
| ZLX-35-1 | 11 – 15 | 10 – 50 | 41 – 66 | 3″ / 1,5″ |
| ZLX-35-2 | 15 – 18,5 | 20 – 50 | 51 – 64 | 3″ / 1,5″ |
Dòng CIP-L / CIP-U – bơm tự mồi hồi CIP
Hút mạnh (độ hút sâu 8 m), dễ bảo dưỡng. Lưu lượng tối đa 40 m³/h, cột áp 42 m, công suất 1,5 – 15 kW, nhiệt độ −20 °C đến 130 °C.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Áp suất âm cửa hút (bar) | Cửa hút / xả |
|---|---|---|---|---|---|
| CIP-L-05 | 2,2 – 3 | 5 – 10 | 15 – 20 | −0,56 | 2″ / 2″ |
| CIP-L-10 | 5,5 | 5 – 20 | 11 – 32 | −0,72 | 2,5″ / 2,5″ |
| CIP-L-20 | 7,5 – 11 | 5 – 25 | 17 – 38 | −0,65 | 3″ / 2,5″ |
| CIP-L-30 | 11 – 15 | 11 – 35 | 19 – 42 | −0,8 | 3″ / 2,5″ |
| CIP-U-10 | 5,5 | 5 – 20 | 11 – 32 | −0,72 | 2,5″ / 2,5″ |
| CIP-U-20 | 7,5 – 11 | 5 – 25 | 17 – 38 | −0,65 | 2,5″ / 2,5″ |
| CIP-U-30 | 11 – 15 | 11 – 35 | 19 – 42 | −0,8 | 2,5″ / 2,5″ |
Dòng HLX
Lưu lượng 1 – 40 m³/h, cột áp 23 m, công suất 1,1 – 5,5 kW, nhiệt độ −20 °C đến 140 °C.
| Model | Công suất (kW) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Cửa hút/xả |
|---|---|---|---|---|
| HLX-15 | 1,5 – 2,2 | 3 – 15 | 20 – 23 | 1,5″ / 1″ ; 2″ / 1″ |
| HLX-20 | 3 – 4 | 15 – 25 | 20 – 23 | 2,5″ / 1,5″ |
| HLX-30 | 4 – 5,5 | 30 – 40 | 20 – 23 | 3″ / 2″ |
Giá trị lưu lượng, cột áp là dải các điểm chọn trong bảng của catalog. Chi tiết từng điểm và đường đặc tính xem trong file PDF.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0929.966.628
