Thông số kỹ thuật bơm thùy (bơm rotor lobe) inox vi sinh Beluno – MINI STU-10, TU/STU
Bơm thùy Beluno đạt chuẩn vi sinh, chạy được hai chiều, chuyển được chất lỏng loãng lẫn đặc, có hạt rắn mà không làm dập sản phẩm. Bơm êm, ít xung. Dùng cho thực phẩm, đồ uống, sữa, mỹ phẩm, dược phẩm. Dòng TU có hộp số gang, dòng STU có hộp số inox.
- Lưu lượng đến 90 m³/h; áp suất đến 15 bar; nhiệt độ đến 150 °C; tốc độ tối đa 750 v/ph
- Có 6 kiểu rotor để chọn: cánh bướm (khuyến nghị), 3 lá, 3 lá xoắn, cánh bướm đơn, 2 lá, 5 lá
- Tùy chọn: van an toàn ngoài, áo giữ nhiệt, tủ điện tích hợp, xe đẩy di động, động cơ servo
Thông số chung dòng TU/STU
| Lưu lượng tối đa | 90 m³/h (396 GPM) |
|---|---|
| Áp suất tối đa | 15 bar (220 psi) |
| Nhiệt độ tối đa | 150 °C (302 °F) |
| Tốc độ tối đa | 750 v/ph |
| Vật liệu | Inox 304/316L, 1.4301/1.4404, ASME BPE 316L, 1.4435 NB2 Fe<0,5%; tùy chọn thép duplex 2205, hợp kim Hastelloy C276 |
| Độ nhám bề mặt | Ra ≤ 0,8 µm; Ra ≤ 0,6 µm; điện hóa (EP) Ra ≤ 0,4 µm |
| Chứng nhận | 3-A 02-12 No.1759, FDA 177.2600, CE-MD/06/42 |
Bảng chọn bơm TU/STU (rotor cánh bướm)
| Model | Cửa hút/xả | Áp suất max (bar) | Tốc độ max (v/ph) | Tốc độ khuyến nghị (v/ph) | Lưu lượng/vòng (L) | Lưu lượng max (m³/h) | Dải lưu lượng (m³/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TUL/TUR-20 | 1″ – DN25 | 15 | 700 | 50–450 | 0,121 | 5,1 | 0,36 – 3,27 |
| TUL/TUR-23 | 1,5″ – DN40 | 15 | 700 | 50–450 | 0,171 | 7,2 | 0,51 – 4,62 |
| TUL/TUR-25 | 2″ – DN50 | 15 | 700 | 50–450 | 0,240 | 10,1 | 0,72 – 6,48 |
| TUL/TUR-30 | 2″ – DN50 | 15 | 700 | 50–400 | 0,374 | 15,7 | 1,12 – 8,98 |
| TUL/TUR-35 | 2,5″ | 12 | 700 | 50–400 | 0,468 | 19,7 | 1,40 – 11,23 |
| TUL/TUR-55 | DN65 | 12 | 500 | 50–350 | 0,531 | 15,9 | 1,59 – 11,15 |
| TUL/TUR-60 | 3″ | 10 | 500 | 50–350 | 0,586 | 17,6 | 1,76 – 12,31 |
| TUL/TUR-70 | 3″ | 15 | 500 | 50–350 | 1,365 | 41,0 | 4,10 – 28,67 |
| TUL/TUR-80 | DN80 | 15 | 500 | 50–350 | 1,365 | 41,0 | 4,10 – 28,67 |
| TUL/TUR-100 | 4″ – DN100 | 10 | 500 | 50–350 | 1,750 | 52,5 | 5,25 – 36,75 |
| TUL/TUR-125 | 5″ – DN125 | 10 | 500 | 50–350 | 2,222 | 66,7 | 6,67 – 46,66 |
Các kiểu rotor khác (2 lá, 3 lá, 5 lá…) có lưu lượng/vòng khác nhau, xem chi tiết trong file PDF. TUL/STUL: cổng ngang; TUR/STUR: cổng đứng.
Bơm thùy mini MINI STU-10
| Lưu lượng tối đa | 3000 L/h |
|---|---|
| Áp suất tối đa | 12 bar |
| Dải tốc độ | 10 – 1450 v/ph |
| Nhiệt độ làm việc | −40 °C đến 150 °C |
| Vật liệu | Inox 100%, phần tiếp xúc 316L; tùy chọn duplex 2205, Hastelloy C276 |
| Kiểu rotor | Áp suất (bar) | Động cơ (kW) | Cửa hút/xả | Lưu lượng/vòng (L) | Dải tốc độ (v/ph) | Dải lưu lượng (L/h) | Khuyến nghị | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 lá | 2 / 3 / 5 / 10 | 0,75 / 1,5 / 2,2 / 3,0 | 1″ – DN25 | 0,035 | 50–700 | 105 – 1470 | 500 v/ph – 1050 L/h | 24 / 31 / 34 / 43 |
| 5 lá | 2 / 3 / 5 / 10 | 0,75 / 1,5 / 2,2 / 3,0 | 1″ – DN25 | 0,030 | 50–700 | 90 – 1260 | 500 v/ph – 900 L/h | 24 / 31 / 34 / 43 |
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0929.966.628
