Thông số kỹ thuật bơm chìm thoát nước công suất lớn VERATTI SH
Bơm chìm thoát nước VERATTI dòng SH (tiêu chuẩn Ý) là dòng bơm công suất lớn, cột áp cao cho hạ mực nước ngầm, công trình xây dựng, hầm mỏ và trạm xử lý nước thải. Dòng SH gồm 15 model, công suất 22 – 110 kW (30 – 150 HP), cửa xả mặt bích DN100 – DN200, lưu lượng đến 408 m³/h, cột áp đến 140 m, điện 3 pha 380 – 400 V.
- Thân bơm bằng gang cứng, vỏ ngoài thép; cánh bơm và vòng làm kín bằng hợp kim crom cao chống mài mòn
- Phớt cơ khí chịu áp cao TC-SiC/SiC-SiC, có cổng xả áp cho phớt
- Phần thủy lực đặt dưới động cơ, nước bơm đi qua khe giữa vỏ ngoài và thân động cơ để làm mát – bơm chạy được cả khi chỉ ngập một phần
- Cửa xả mặt bích hướng lên trên; động cơ khô 2 cực kín hoàn toàn, có bảo vệ quá nhiệt tích hợp
- Cấp bảo vệ IP68, cách điện cấp F; cáp điện dài 20 m; độ sâu ngập tối đa 30 m; khởi động sao – tam giác
- Đầu dò rò nước vào buồng dầu: tiêu chuẩn trên model 55 – 110 kW, tùy chọn cho model 22 – 45 kW
Ứng dụng: hạ mực nước ngầm giếng sâu, thoát nước cột áp cao; công trình dân dụng và xây dựng; mỏ, mỏ đá, mỏ than, quặng và bùn loãng; trạm xử lý nước thải; bơm thoát nước nói chung.
Điều kiện làm việc: điện 3 pha 400 V ±10% 50 Hz hoặc 380 V ±10% 60 Hz; tốc độ đồng bộ 3000 v/ph (50 Hz) / 3600 v/ph (60 Hz); nhiệt độ nước đến 40 °C; độ sâu ngập tối đa 30 m.
Bảng thông số
Giá trị dạng “a/b” là thông số tại 50 Hz / 60 Hz; một giá trị là chung cho cả hai tần số.
| Model | Cửa xả (mm) | kW | HP | Dòng định mức (A) | Lưu lượng định mức (m³/h) | Cột áp định mức (m) | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Cột áp tối đa (m) | Cỡ hạt rắn qua cánh (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SH422 | 100 | 22 | 30 | 41,5/42 | 66 | 60 | 130/138 | 68 | 6 |
| SH430 | 100 | 30 | 40 | 54/56 | 72 | 70/75 | 170/144 | 78/82 | 6 |
| SH622 | 150 | 22 | 30 | 41,5/42 | 120 | 37/40 | 200/210 | 50/52 | 15 |
| SH630 | 150 | 30 | 40 | 54/56 | 140 | 45/48 | 220/216 | 58/64 | 15 |
| SH637 | 150 | 37 | 50 | 66/68 | 120/100 | 65 | 220/198 | 83/80 | 6 |
| SH645 | 150 | 45 | 60 | 80/82 | 120/100 | 75 | 220/198 | 90 | 6 |
| SH837 | 200 | 37 | 50 | 66/68 | 216 | 35 | 330/306 | 48/50 | 20 |
| SH845 | 200 | 45 | 60 | 80/82 | 270 | 35 | 372/305 | 53/56 | 20 |
| SH655 | 150 | 55 | 75 | 100/104 | 90 | 90 | 180 | 102 | 8 |
| SH675 | 150 | 75 | 100 | 134/139 | 90 | 120 | 180/168 | 132 | 8 |
| SH855 | 200 | 55 | 75 | 100/104 | 240 | 50 | 390 | 65 | 20 |
| SH875 | 200 | 75 | 100 | 134/139 | 270 | 60 | 408/348 | 70/78 | 20 |
| SH690 | 150 | 90 | 120 | 162/166 | 120 | 128 | 180 | 140 | 10 |
| SH890 | 200 | 90 | 120 | 162/166 | 270 | 70 | 360 | 90 | 20 |
| SH8110 | 200 | 110 | 150 | 198/203 | 270 | 90 | 390 | 107 | 20 |
Đường đặc tính (50 Hz)
Nhóm SH422 – SH690 (cửa xả DN100 – DN150)
Nhóm SH837 – SH8110 (cửa xả DN200)
Trục ngang: lưu lượng Q (m³/h); trục đứng: cột áp H (m). Đường đặc tính 60 Hz xem trong catalog PDF.
Cấu tạo và kích thước lắp đặt
Vật liệu chính: khớp nối ống xả, buồng dẫn hướng (diffuser), tấm cửa hút 16a bằng gang cầu; tấm cửa hút 16b, nắp trên, thân động cơ, giá đỡ ổ bi, giá phớt, hộp đấu dây bằng gang; cánh bơm và vòng làm kín hợp kim crom cao; vỏ ngoài bằng thép; lưới chắn rác inox AISI 201; trục rôto inox AISI 420; phớt cơ khí TC-SiC/SiC-SiC. C.W.L là mực nước tối thiểu để bơm chạy liên tục.
| Model | ØA | ØB | ØC | n-Ød | ØD | H | H1 | W1 | Khối lượng tịnh (kg) | Khối lượng cả bao bì (kg) | Kích thước đóng gói |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SH422 | 100 | 180 | 220 | 8-Ø18 | 420 | 1374 | 1072 | 240 | 370 | 410 | 1495x490x705 |
| SH430 | 100 | 180 | 220 | 8-Ø18 | 420 | 1374 | 1072 | 240 | 375 | 415 | 1495x490x705 |
| SH622 | 150 | 240 | 285 | 8-Ø22 | 420 | 1434 | 1082 | 250 | 385 | 425 | 1565x490x705 |
| SH630 | 150 | 240 | 285 | 8-Ø22 | 420 | 1434 | 1082 | 250 | 390 | 430 | 1565x490x705 |
| SH637 | 150 | 240 | 285 | 8-Ø22 | 530 | 1424 | 1072 | 180 | 570 | 615 | 1605x600x860 |
| SH645 | 150 | 240 | 285 | 8-Ø22 | 530 | 1424 | 1072 | 180 | 575 | 620 | 1605x600x860 |
| SH837 | 200 | 295 | 340 | 12-Ø22 | 530 | 1474 | 1072 | 180 | 575 | 625 | 1605x600x860 |
| SH845 | 200 | 295 | 340 | 12-Ø22 | 530 | 1474 | 1072 | 180 | 580 | 630 | 1605x600x860 |
| SH655 | 150 | 240 | 285 | 8-Ø22 | 550 | 1630 | 1280 | 200 | 840 | 890 | 1815x620x920 |
| SH675 | 150 | 240 | 285 | 8-Ø22 | 550 | 1630 | 1280 | 200 | 888 | 938 | 1815x620x920 |
| SH855 | 200 | 295 | 340 | 12-Ø22 | 550 | 1680 | 1280 | 200 | 850 | 900 | 1815x620x920 |
| SH875 | 200 | 295 | 340 | 12-Ø22 | 550 | 1680 | 1280 | 200 | 898 | 948 | 1815x620x920 |
| SH690 | 150 | 250 | 300 | 8-Ø26 | 592 | 1687 | 1282 | 200 | 1110 | 1166 | 1825x665x965 |
| SH890 | 200 | 295 | 340 | 12-Ø22 | 592 | 1687 | 1282 | 200 | 1120 | 1176 | 1825x665x965 |
| SH8110 | 200 | 295 | 340 | 12-Ø22 | 592 | 1687 | 1282 | 200 | 1150 | 1206 | 1825x665x965 |
Kích thước tính bằng mm.
Cách đọc mã model
Ví dụ: SH630 – SH = dòng bơm chìm thoát nước công suất lớn; 6 = cỡ cửa xả (4 = 100 mm, 6 = 150 mm, 8 = 200 mm); 30 = công suất 30 kW.
Các dòng khác tại mục bơm chìm nước thải.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0913.033.304 – Tel 024-39274283
