Thông số kỹ thuật bơm chìm thoát nước VERATTI KTZ
Bơm chìm thoát nước VERATTI dòng KTZ (tiêu chuẩn Ý) chuyên bơm nước lẫn cát, bùn loãng cho công trình xây dựng, hầm mỏ và trạm xử lý nước thải. Dòng KTZ gồm 15 model, công suất 1,5 – 15 kW (2 – 20 HP), cửa xả DN50 – DN150, lưu lượng đến 156 m³/h, cột áp đến 56 m, điện 3 pha 380 – 400 V.
- Thân động cơ và thân bơm bằng gang đúc chắc chắn, bền
- Cánh bơm bán hở bằng hợp kim crom cao chống mài mòn, kết hợp tấm lót cửa hút gang cầu; bơm được nước lẫn cát, bùn loãng
- Phớt cơ khí chịu áp cao (SiC/Carbon hoặc SiC/SiC), độ sâu ngập tối đa 25 m
- Nước bơm đi qua kênh xả đúc liền vỏ động cơ, làm mát động cơ hiệu quả; cửa xả hướng lên trên, gọn khi lắp đặt
- Có bảo vệ quá nhiệt động cơ; cấp bảo vệ IP68, cách điện cấp F; cáp điện dài 8 m
Ứng dụng: bơm thoát nước hố móng, tầng hầm, công trình xây dựng, hầm lò, mỏ đá, mỏ than và bùn loãng; trạm xử lý nước thải; bơm thoát nước, bơm tiêu úng nói chung.
Điều kiện làm việc: điện 3 pha 380 – 400 V ±10%, 50 Hz (có bản 380 V 60 Hz và điện áp khác theo yêu cầu); tốc độ đồng bộ 3000 v/ph; nhiệt độ nước đến 40 °C; độ sâu ngập tối đa 25 m.
Bảng thông số (50 Hz)
| Model | Cửa xả (mm) | kW | HP | Dòng định mức 400 V (A) | Lưu lượng định mức (m³/h) | Cột áp định mức (m) | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Cột áp tối đa (m) | Cỡ hạt rắn qua cánh (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KTZ21.5 | 50 | 1,5 | 2 | 3,5 | 15 | 15 | 27 | 22 | 8,5 |
| KTZ31.5 | 80 | 1,5 | 2 | 3,5 | 30 | 8 | 40 | 14,5 | 8,5 |
| KTZ22.2 | 50 | 2,2 | 3 | 5 | 18 | 20 | 33 | 26 | 8,5 |
| KTZ32.2 | 80 | 2,2 | 3 | 5 | 36 | 11 | 55 | 19 | 8,5 |
| KTZ23.7 | 50 | 3,7 | 5 | 7,7 | 12 | 30 | 33 | 34 | 8,5 |
| KTZ33.7 | 80 | 3,7 | 5 | 7,7 | 30 | 20 | 55 | 29 | 8,5 |
| KTZ43.7 | 100 | 3,7 | 5 | 7,7 | 60 | 11,5 | 90 | 18,5 | 8,5 |
| KTZ35.5 | 80 | 5,5 | 7,5 | 11,4 | 36 | 25 | 75 | 34 | 8,5 |
| KTZ45.5 | 100 | 5,5 | 7,5 | 11,4 | 60 | 16 | 105 | 23 | 8,5 |
| KTZ47.5 | 100 | 7,5 | 10 | 15 | 48 | 30 | 84 | 40 | 11,5 |
| KTZ67.5 | 150 | 7,5 | 10 | 15 | 90 | 15 | 124,8 | 31 | 19,5 |
| KTZ411 | 100 | 11 | 15 | 22 | 60 | 35 | 84 | 48,5 | 11,5 |
| KTZ611 | 150 | 11 | 15 | 22 | 102 | 22 | 147 | 32 | 19,5 |
| KTZ415 | 100 | 15 | 20 | 29,5 | 60 | 42 | 84 | 56 | 11,5 |
| KTZ615 | 150 | 15 | 20 | 29,5 | 102 | 30 | 156 | 40 | 19,5 |
Đường đặc tính (50 Hz)
Dải 1,5 – 5,5 kW
Dải 7,5 – 15 kW
Trục ngang: lưu lượng Q (m³/h); trục đứng: cột áp H (m).
Cấu tạo và kích thước lắp đặt
Vật liệu chính: khớp nối ống xả, nắp trên, thân động cơ, thân bơm bằng gang; cánh bơm hợp kim crom cao; tấm lót cửa hút gang cầu; lưới chắn rác bằng thép; trục rôto inox AISI 420; vòng bi bạc đạn; phớt cơ khí SiC/Carbon/SiC (≤ 2,2 kW) hoặc SiC/SiC/SiC (≥ 3,7 kW). C.W.L là mực nước tối thiểu để bơm chạy liên tục.
| Model | Ød | A | A1 | B | D | H | W1 | Khối lượng tịnh (kg) | Khối lượng cả bao bì (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KTZ21.5 | 50 | 235 | 173 | 543 | 216 | 503 | 120 | 36 | 40 |
| KTZ31.5 | 80 | 235 | 173 | 543 | 216 | 503 | 120 | 36 | 40 |
| KTZ22.2 | 50 | 235 | 173 | 543 | 216 | 503 | 120 | 39 | 43 |
| KTZ32.2 | 80 | 235 | 173 | 543 | 216 | 503 | 120 | 39 | 43 |
| KTZ23.7 | 50 | 293 | 216 | 628 | 252 | 629 | 150 | 63 | 68 |
| KTZ33.7 | 80 | 293 | 216 | 628 | 252 | 629 | 150 | 63 | 68 |
| KTZ43.7 | 100 | 293 | 216 | 628 | 252 | 629 | 150 | 63 | 68 |
| KTZ35.5 | 80 | 329 | 240 | 671 | 300 | 590 | 150 | 77 | 84 |
| KTZ45.5 | 100 | 329 | 240 | 671 | 300 | 590 | 150 | 77 | 84 |
| KTZ47.5 | 100 | 330 | 240 | 750 | 314 | 676 | 190 | 106 | 116 |
| KTZ67.5 | 150 | 330 | 240 | 790 | 314 | 676 | 190 | 108 | 119 |
| KTZ411 | 100 | 373 | 255 | 807 | 350 | 695 | 190 | 136 | 148 |
| KTZ611 | 150 | 373 | 255 | 807 | 350 | 695 | 190 | 139 | 150 |
| KTZ415 | 100 | 373 | 255 | 842 | 350 | 755 | 190 | 144 | 158 |
| KTZ615 | 150 | 373 | 255 | 842 | 350 | 755 | 190 | 146 | 160 |
Kích thước tính bằng mm.
Cách đọc mã model
Ví dụ: KTZ43.7 – KTZ = dòng bơm chìm thoát nước; 4 = cỡ cửa xả (2 = 50 mm, 3 = 80 mm, 4 = 100 mm, 6 = 150 mm); 3.7 = công suất 3,7 kW.
Các dòng khác tại mục bơm chìm nước thải.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0913.033.304 – Tel 024-39274283
