Bơm chìm cánh cắt SHOWFOU DL

Thông số kỹ thuật bơm chìm nước thải cánh cắt SHOWFOU DL

Bơm chìm nước thải cánh cắt SHOWFOU dòng DL, động cơ 2 cực, gồm 13 model công suất 0,75 – 22 kW, lưu lượng đến 294 m³/h, cột áp đến 46 m, cửa xả DN50 – DN150, điện 3 pha 380 V.

  • Bơm chìm nước thải có cánh cắt: cánh bơm dạng xoắn kết hợp tấm dao cắt ở cửa hút, cắt nhỏ rác, sợi vải, giấy trước khi bơm, hạn chế tắc bơm
  • Động cơ 2 cực, 2860 v/ph, điện 3 pha 380 V
  • Dải công suất 0,75 – 22 kW, cửa xả DN50 – DN150, lưu lượng đến 294 m³/h, cột áp đến 46 m
  • Lắp đặt được kiểu khớp nối tự động trên ống dẫn hướng, dễ kéo bơm lên bảo trì
Tải catalog SHOWFOU DL (PDF)

Ứng dụng: bơm nước thải sinh hoạt, nước thải tòa nhà, khu dân cư, bệnh viện, nhà máy; trạm bơm nước thải, hố thu, bể xử lý nước thải; thoát nước mưa, nước ngầm có lẫn rác sợi.

Bảng thông số

ModelkWHPCửa xả (inch / mm)Cỡ hạt rắn qua bơm (mm)Lưu lượng định mức (m³/h)Cột áp định mức (m)Lưu lượng tối đa (m³/h)Cột áp tối đa (m)Khối lượng (kg)
50DL10-10-0.750,7512″ / 502010102014,326,6
50DL12-10-1.11,11,52″ / 502012101815,127,5
50DL15-15-1.51,522″ / 502012152919,636
65DL25-15-2.22,232,5″ / 65262515342341
80DL45-12-3.0343″ / 80324012552147
80DL50-15-4.045,53″ / 8032451772,226,754
100DL65-12-4.045,54″ / 100326512902455
100DL70-15-5.55,57,54″ / 1004065151112469
100DL100-15-7.57,5104″ / 10040100121422778
150DL150-15-1111156″ / 150–1301517242190
150DL150-25-1515206″ / 150–1302518046205
150DL200-20-18.518,5256″ / 150–1802028046239
150DL200-25-2222306″ / 150–1802529446243

Tất cả các model: điện 3 pha 380 V, tốc độ 2860 v/ph.

Đường đặc tính

Dải 0,75 – 7,5 kW

Đường đặc tính bơm SHOWFOU DL 0,75 – 7,5 kW

Dải 11 – 22 kW

Đường đặc tính bơm SHOWFOU DL 11 – 22 kW

Trục ngang: lưu lượng Q (m³/h); trục đứng: cột áp H (m).

Kích thước lắp đặt (mm)

ModelCửa xả ADài LRộng BCao HMặt bích D0Lỗ bích n-d0
50DL10-10-0.754021518645311013
50DL12-10-1.14021518645311013
50DL15-15-1.55023721248511013
65DL25-15-2.26528625250313013
80DL45-12-3.08027021955515018
80DL50-15-4.08029025357615018
100DL65-12-4.0Liên hệ
100DL70-15-5.510031028064517018
100DL100-15-7.510032029365517018
150DL150-15-111505254559302258-18
150DL150-25-151505254559302258-18
150DL200-20-18.515052545510302258-18
150DL200-25-2215052545510302258-18

Cách đọc mã model

Ví dụ: 100DL70-15-5.5 – 100 = cửa xả 100 mm; DL = dòng bơm chìm nước thải cánh cắt; 70 = lưu lượng định danh (m³/h); 15 = cột áp định danh (m); 5.5 = công suất 5,5 kW. Lưu lượng và cột áp làm việc thực tế xem trong bảng thông số.

Các dòng khác tại mục bơm chìm nước thải.

Tư vấn chọn bơm và báo giá: Tel 024-39274283

« Quay lại SHOWFOU