Bơm chìm trục ngang giếng hở LUBI LHS

Thông số kỹ thuật bơm chìm trục ngang LUBI LHS – LHL

Bơm chìm trục ngang giếng hở (openwell submersible) LUBI dòng LHS thân gang và LHL, bản 1 pha 230 V và 3 pha 415 V, 2880 v/ph, công suất 0,5 – 30 HP, cột áp đến 72 m, lưu lượng đến 5.180 lít/phút (khoảng 310 m³/h).

  • Bơm chìm đặt nằm ngang trong giếng hở, giếng đào, bể chứa; chạy tốt cả khi mực nước dao động lớn
  • Chịu được điện áp sụt đến 320 V; bạc trục và ổ chặn dọc trục đủ tải, tuổi thọ cao
  • Stato, rôto tẩm sấy chân không, phủ epoxy chống ăn mòn; các chi tiết quay được cân bằng động, chạy êm, ít rung
  • Trục inox, vòng mòn bằng đồng, cánh bơm gang cân bằng động; mỗi bơm đều được chạy thử trước khi xuất xưởng
Tải catalog LUBI LHS – LHL (PDF)

Ứng dụng

  • Tưới tiêu từ giếng hở, đặc biệt nơi mực nước thay đổi nhiều
  • Cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư từ giếng hở
  • Đài phun nước
  • Tưới tiêu dọc kênh, sông
  • Cấp nước cho nhà cao tầng

Vật liệu chế tạo

Chi tiếtVật liệu / đặc điểm
Vỏ động cơGang (LHS) / inox (LHL)
StatoTẩm sấy chân không, phủ epoxy chống ăn mòn; lá thép đầu dày bảo vệ cuộn dây
RôtoTẩm sấy chân không, phun bi, phủ sơn polyurethane chống ăn mòn; cân bằng động
Dây quấnCách điện PVC / polyester, làm mát bằng nước
Bạc trụcĐồng pha chì và inox, bôi trơn bằng nước, chịu tải lớn
Ổ chặn dọc trụcCarbon – inox, bôi trơn bằng nước, chịu lực dọc trục lớn
Màng cân bằng ápĐủ lớn để bù giãn nở của nước trong động cơ, chống mất nước làm mát
Cánh bơmGang, cân bằng động
Thân bơmGang chất lượng cao
Vòng mònĐồng chịu mài mòn
TrụcInox, mài chính xác
Làm kín đầu cápKhông cho nước giếng lẫn cát lọt vào động cơ

Bảng hiệu suất

Số trong bảng là lưu lượng (lít/phút) tại từng cột áp (m); số in đậm là vùng làm việc nên chọn. Dấu * là model có chứng nhận ISI. Đổi sang m³/h: nhân lưu lượng lít/phút với 0,06.

LHS – 3 pha, thân gang, 3 – 10 HP

50 Hz, 3 pha 415 V (−15% / +6%), 2880 v/ph

ModelHPCửa hút × xả (mm)Cột áp (m) → Lưu lượng (lít/phút)
681216202426283236404244485256
LHS-1A350 × 38370350310280260210120
LHS-2365 × 65750700510360
LHS-2AH365 × 50740750580480425360
LHS-3A380 × 65860840780570
LHS-4A550 × 38480430340250200140
LHS-5A565 × 50610610600590560375170
LHS-5B565 × 50500485475400325280240150
LHS-5AH565 × 50730670620580475315
LHS-5565 × 651040900750540
LHS-5H565 × 65750670540450240
LHS-6580 × 80890870850760
LHS-6A580 × 65132712421080870560
LHS-165100 × 100131012401100750
LHS-9A7,565 × 50880875860850825750620540450
LHS-9B7,565 × 50600555520485470400315220
LHS-9AH7,565 × 50890830720600520460
LHS-97,565 × 65730720700540
LHS-10*7,580 × 80131011901050970860630
LHS-177,5100 × 1002690232019001400502
LHS-197,5125 × 12535002900
LHS-14*1080 × 8011201100108010501000720
LHS-15*10100 × 1001420130012001100
LHS-1810100 × 1002250210018501200
LHS-2010125 × 1253500330028001250

LHS – 3 pha, thân gang, 12,5 – 30 HP

50 Hz, 3 pha 415 V (−15% / +6%), 2880 v/ph

ModelHPCửa hút × xả (mm)Cột áp (m) → Lưu lượng (lít/phút)
1014182226303438424650545862666872
LHS-21A12,565 × 65970960940920860750600420330
LHS-21L12,565 × 5014101390137013101160950670
LHS-21H12,565 × 50810790740700650590500440300
LHS-2312,580 × 8016601600155014501180800
LHS-2412,5100 × 80181017501680157014301250
LHS-2512,5100 × 100186017901700160013701200800
LHS-27L1565 × 50148014201370126011701000780
LHS-27H1565 × 50920915910900890870840520
LHS-281565 × 65980850710460380
LHS-291580 × 80200018751720150013501120750
LHS-3015100 × 80155014501200760
LHS-3115100 × 10022002000180015001280960
LHS-3215125 × 125355030502000
LHS-33A2065 × 50800760680650560520440
LHS-332065 × 651300120011001000880750670
LHS-342080 × 8017301600146013001100
LHS-34A2080 × 65184017001600148012801080620
LHS-3520100 × 100248024002300186016501000
LHS-3620125 × 1253550320027002100900
LHS-372580 × 8016801550140012201100950
LHS-3825100 × 10020501900175014001080500
LHS-3925125 × 1253870353030802650
LHS-403080 × 8017001620145013501150
LHS-4130100 × 100275024002200205016601500
LHS-4230125 × 125320030502400
LHS-4330150 × 150518045504030314025002380

LHL – 3 pha, 3 – 10 HP

50 Hz, 3 pha 415 V (−15% / +6%), 2880 v/ph

ModelHPCửa hút × xả (mm)Cột áp (m) → Lưu lượng (lít/phút)
681216202426283236404244485256
LHL-1A350 × 38370350310280260210120
LHL-1*350 × 50490450360300
LHL-2*365 × 65750700510360
LHL-2A*365 × 50530500450400280
LHL-2AH365 × 50740750580480425360
LHL-3A380 × 65860840780570
LHL-3380 × 801120980870
LHL-4*550 × 5033030027022017013080
LHL-4A*550 × 38480430340250200140
LHL-5A*565 × 50610610600590560375170
LHL-5B565 × 50500485475400325280240150
LHL-5BG565 × 50600585580570565560530430250150
LHL-5AH*565 × 50730670620580475315
LHL-5*565 × 651040900750540
LHL-5H*565 × 65750670540450240
LHL-6*580 × 80890870850760
LHL-6A*580 × 65132712421080870560
LHL-6AG580 × 65132012001090900780
LHL-16*5100 × 100131012401100750
LHL-8*7,565 × 50455400370340260
LHL-9A7,565 × 50880875860850825750620540450
LHL-9B7,565 × 50600555520485470400315220
LHL-9AHCR7,565 × 50890830720600520460
LHL-9*7,565 × 65730720700540
LHL-9G7,565 × 651380122011001000930700
LHL-10*7,580 × 80131011901050970860630
LHL-10G7,580 × 8014501380122010801000930700300 (tại 34 m)
LHL-11*7,5100 × 100145013001075740
LHL-177,5100 × 1002690232019001400502
LHL-197,5125 × 12535002900
LHL-13AH1065 × 5011881185118511601070990900680
LHL-13AHCR1065 × 501260120010801020960900750570
LHL-14*1080 × 8011201100108010501000720
LHL-15*10100 × 1001420130012001100
LHL-1810100 × 1002250210018501200
LHL-2010125 × 1253500330028001250

LHS – 1 pha / 3 pha, thân gang, 0,5 – 2 HP

50 Hz, 1 pha 230 V (±10%) và 3 pha 415 V (−15% / +6%), 2880 v/ph

Model 1 phaModel 3 phaHPCửa hút × xả (mm)Cột áp (m) → Lưu lượng (lít/phút)
68101214161820222426283032
LHS-150B*–0,525 × 2521018013011090
LHS-150BH–0,525 × 25172170160140130100
LHS-151LHS-51125 × 25215195180150100
LHS-152LHS-52140 × 40290270250180120
–LHS-53150 × 40310290270200
–LHS-54150 × 50550530370220
LHS-155LHS-551,540 × 40240190170110
LHS-156LHS-561,550 × 4026024020016080
LHS-157LHS-571,550 × 50390340270
LHS-158LHS-58240 × 40250230200180
LHS-159LHS-59250 × 40350320280230
LHS-160LHS-60250 × 50370330220
–LHS-61265 × 50580420360240
–LHS-64280 × 80870740610

LHL – 1 pha, 0,5 – 5 HP

50 Hz, 1 pha 230 V (±10%), 2880 v/ph

Model 1 phaModel 3 phaHPCửa hút × xả (mm)Cột áp (m) → Lưu lượng (lít/phút)
681012141618202224262830323640
LHL-150B*–0,525 × 2521018013011090
LHL-150BH–0,525 × 25172170160140130100
LHL-151*LHL-51125 × 25215195180150100
LHL-151H–125 × 2522019018012880
LHL-152*–140 × 40290270250180120
LHL-153*–150 × 40310290270200
LHL-154*LHL-54150 × 50550530370220
LHL-155*LHL-551,540 × 40240190170110
LHL-155A–1,525 × 251901601401108550
LHL-156*–1,550 × 4026024020016080
LHL-157*–1,550 × 50390340270
LHL-158*LHL-58240 × 40250230200180
LHL-159*LHL-59250 × 40350320280230
LHL-160*LHL-60250 × 50370330220
LHL-161*–265 × 50580420360240
LHL-164*–280 × 80870740610
LHL-101A–350 × 40576552535530505462435390345315270180
LHL-101AH–350 × 50550525510480460450420400350280
LHL-101–350 × 50450410360300
LHL-102AH–365 × 50650620600540510450390200
–LHL-2AE350 × 50360350320280230120
LHL-103–380 × 801120980930870
LHL-105AH–565 × 50830800770730700650600540400
LHL-105B–565 × 50615610605600580480200

LHS: thân gang, rôto đồng. LHL: 0,5 – 2 HP vỏ động cơ inox, 3 – 10 HP vỏ động cơ gang; bản 3 HP và 5 HP có loại rôto đồng. Bơm 1 – 2 HP có thêm bản 2 pha.

Cách đọc mã model

Ví dụ: LHS-152 – LHS = bơm chìm trục ngang thân gang (LHL = dòng LHL); 152 = mã model 1 pha 1 HP, bản 3 pha tương ứng là LHS-52. Chữ cái cuối (A, B, H, L…) chỉ biến thể cánh bơm cho dải cột áp khác nhau.

Xem từng model: LHL-164 · LHS-61 · LHL-3 · LHL-6 · LHL-10 · LHL-17 · LHL-20. Các model dùng cho đài phun xem tại mục bơm đài phun.

Tư vấn chọn bơm và báo giá: Tel 024-39274283

« Quay lại LUBI