Thông số kỹ thuật bơm chìm Franklin SSI 6″–8″–10″ (50 Hz)
Bơm chìm giếng khoan inox (Submersible Stainless Steel Pumps) Franklin Electric dòng SSI, cho giếng 6″, 8″ và 10″. Cánh bơm và buồng dẫn bằng inox, gia công cắt khuôn chất lượng cao cho các ứng dụng khắt khe nhất.
- Cánh hỗn lưu (mixed flow); riêng 12 SSI dùng cánh hướng kính (radial)
- Kết nối động cơ chuẩn NEMA; vận hành 50 Hz
- Hàm lượng chất rắn cho phép tối đa 50 g/m³, kích thước hạt tối đa 2 mm
- Ứng dụng: công nghiệp, nông nghiệp
Thông số chung
Bơm SSI 6″
| Model | 9 SSI | 12 SSI | 15 SSI | 24 SSI | 30 SSI | 36 SSI | 42 SSI | 60 SSI | 75 SSI | 90 SSI |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng định mức (m³/h) | 9 | 12 | 15 | 24 | 30 | 36 | 42 | 60 | 75 | 90 |
| Dải lưu lượng khuyến nghị (m³/h) | 6–14 | 7–18 | 10–19 | 15–36 | 16–38 | 24–51 | 36–58 | 30–78 | 42–96 | 75–120 |
| Số tầng cánh | 1–42 | 5–40 | 1–40 | 1–38 | 1–37 | 1–29 | 1–25 | 1–25 | 1–18 | 1–12 |
| Cột áp đóng van tối đa (m) | 396 | 436 | 480 | 296 | 370 | 331 | 325 | 273 | 291 | 186 |
| Công suất động cơ (kW) | 0,55–15 | 3–18 | 0,55–18 | 0,55–22 | 0,75–30 | 1,1–30 | 1,5–37 | 1,5–37 | 3–45 | 4–45 |
Bơm SSI 8″
| Model | 72 SSI | 96 SSI |
|---|---|---|
| Lưu lượng định mức (m³/h) | 72 | 96 |
| Dải lưu lượng khuyến nghị (m³/h) | 60–104 | 68–112 |
| Số tầng cánh | 1–22 | 1–23 |
| Cột áp đóng van tối đa (m) | 406 | 386 |
| Công suất động cơ (kW) | 4–75 | 4–92 |
Bơm SSI 10″
| Model | 108 SSI | 120 SSI | 160 SSI | 215 SSI |
|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng định mức (m³/h) | 108 | 120 | 160 | 215 |
| Dải lưu lượng khuyến nghị (m³/h) | 90–135 | 100–135 | 130–190 | 170–250 |
| Số tầng cánh | 1–15 | 1–11 | 1–10 | 1–10 |
| Cột áp đóng van tối đa (m) | 372 | 316 | 316 | 419 |
| Công suất động cơ (kW) | 7,5–110 | 11–110 | 11–110 | 22–185 |
Dải lưu lượng là vùng vận hành khuyến nghị trong catalog. Cột áp đóng van tối đa ứng với model nhiều tầng cánh nhất của mỗi dòng.
Cách đọc mã model
Ví dụ: 108SSI30F105-0486
- 108 = lưu lượng định mức (m³/h)
- SSI = dòng bơm
- 30 = công suất động cơ (kW)
- F = inox 304
- 10 = đường kính bơm 10″
- 5 = 50 Hz
- 04 = số tầng cánh
- 8 = cỡ động cơ (8″)
- 6 = cửa xả 6″ BSP
Tiêu chuẩn
TS 11146:1993 – TS EN 809:2000 98/37/EC – TS EN ISO 12100-1:2007 – TS EN ISO 12100-2:2006
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0913.033.304
