Thông số kỹ thuật bơm chìm nước thải inox Beluno FC
Bơm chìm nước thải Beluno dòng FC (Ý) toàn bộ bằng inox AISI 304, dùng bơm nước sạch, nước thải nhẹ và chất lỏng có tính ăn mòn trong gia đình, cơ sở sản xuất và công nghiệp. Dòng FC gồm 5 model từ 0,55 đến 2,2 kW, cột áp đến 15,5 m, lưu lượng đến 48 m³/h, cửa xả G 1½” – G 3″.
- Thân bơm, cánh bơm bằng inox AISI 304, trục inox AISI 316; cánh kín một kênh
- Phớt cơ khí SiC / gốm, phớt chặn dầu phía trên; gioăng cao su NBR chịu dầu
- Động cơ 2 cực ngâm dầu, IP68, cách điện cấp F, 2850 v/ph; bản 1 pha có rơ le nhiệt bảo vệ
- Nhiệt độ chất lỏng tối đa 50 °C; tỷ trọng tối đa 1.100 kg/m³; mực nước tối thiểu 10 cm trên thân bơm
- Kèm 10 m cáp H07RN-F (bản 1 pha có phích cắm Schuko)
Thông số điện
| Model 1 pha | Model 3 pha | kW | HP | Dòng 1 pha (A) | Tụ (µF) | Dòng 3 pha 230 V (A) | Dòng 3 pha 400 V (A) | Cáp 1 pha (mm²) | Cáp 3 pha (mm²) | Cửa xả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC 75/40M | FC 75/40T | 0,55 | 0,75 | 3,6 | 16 | 2,4 | 1,3 | 3×1 | 4×1 | G 1½” |
| FC 100/40M | FC 100/40T | 0,75 | 1 | 4,7 | 25 | 3,2 | 1,7 | 3×1 | 4×1 | G 1½” |
| FC 150/40M | FC 150/40T | 1,1 | 1,5 | 7 | 30 | 4,2 | 2,5 | 3×1 | 4×1 | G 1½” |
| FC 200/50M | FC 200/50T | 1,5 | 2 | 8,9 | 30 | 6 | 3,2 | 3×1 | 4×1 | G 2″ |
| – | FC 300/80T | 2,2 | 3 | – | – | 9 | 4,7 | – | 4×1,5 | G 3″ |
Bảng hiệu suất
| Model | 0 | 6 | 12 | 18 | 24 | 30 | 36 | 42 | 48 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) → Cột áp (m) | 0 l/ph | 100 l/ph | 200 l/ph | 300 l/ph | 400 l/ph | 500 l/ph | 600 l/ph | 700 l/ph | 800 l/ph |
| FC 75/40 | 9,5 | 7 | 5 | 2 | – | – | – | – | – |
| FC 100/40 | 10 | 8 | 6 | 3,5 | – | – | – | – | – |
| FC 150/40 | 12,5 | 10,5 | 8 | 5,5 | 2 | – | – | – | – |
| FC 200/50 | 14 | 12,5 | 11 | 9 | 7 | 4 | – | – | – |
| FC 300/80 | 15,5 | 14,5 | 13,5 | 12 | 10,5 | 8,5 | 6,5 | 4,5 | 2,2 |
Kích thước (mm) và khối lượng
| Model | A | B (cửa xả) | C | D | E | F | Hạt rắn | Thùng L × H × P | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC 75/40 | 397 | G 1½” | 204 | 105 | 190 | 68 | Ø 38 | 180 × 390 × 240 | 14 |
| FC 100/40 | 421 | G 1½” | 204 | 105 | 190 | 68 | Ø 38 | 180 × 420 × 240 | 15 |
| FC 150/40 | 421 | G 1½” | 204 | 105 | 190 | 68 | Ø 38 | 180 × 420 × 240 | 16 |
| FC 200/50 | 486 | G 2″ | 206 | 127 | 200 | 80 | Ø 50 | 200 × 480 × 240 | 19 |
| FC 300/80 | 486 | G 3″ | 226 | 134 | 200 | 80 | Ø 50 | 200 × 480 × 240 | 21 |
Vật liệu
| Chi tiết | Vật liệu |
|---|---|
| Vỏ ngoài, cánh bơm, buồng bơm, nắp + tay cầm, đế | Inox AISI 304 |
| Trục (phía bơm) | Inox AISI 316 |
| Phớt cơ khí phía bơm | Graphite – gốm |
| Phớt phía động cơ | Phớt chặn NBR |
| Gioăng O-ring | NBR |
Cách đọc mã model
Ví dụ: FC 200/50M – FC = dòng bơm chìm nước thải inox; 200 = công suất động cơ 2 HP; 50 = cửa xả 50 mm; M = 1 pha (T = 3 pha).
Xem từng model tại mục bơm chìm nước thải.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Tel 024-39274283
