Thông số kỹ thuật động cơ chìm Sumoto 6″ OY6 (ngâm dầu)
Động cơ chìm giếng khoan 6 inch Sumoto dòng OY6 – làm mát bằng dầu bôi trơn đạt chuẩn thực phẩm, cáp cắm rời (Plug in Lead) giúp lắp đặt và bảo dưỡng đơn giản; phù hợp mọi bơm 6″ theo chuẩn NEMA.
- Vỏ, trục và đáy động cơ bằng inox AISI 304 (tùy chọn AISI 316)
- Nắp trên gang mạ niken (tùy chọn inox đúc AISI 304 / 316)
- Ổ bi chặn dọc trục và hướng kính; phốt cơ khí Graphite – Ceramic (tùy chọn SiC-SiC hoặc SiC-AL)
- Dầu làm mát đạt chuẩn FDA; màng bù áp cỡ lớn, vòng văng cát
- Cách điện cấp F, bảo vệ IP58; khớp nối chuẩn NEMA; khởi động trực tiếp (DOL) hoặc sao – tam giác; cáp dẹt kèm dây tiếp địa dài 2,8 m; nước có pH 6,5–8
Giới hạn vận hành
| Dao động điện áp cho phép | ±10% điện áp định mức |
|---|---|
| Nhiệt độ nước tối đa | 35 °C với tốc độ nước làm mát tối thiểu 0,16 m/s |
| Số lần khởi động tối đa | 30 lần/giờ (DOL) – 15 lần/giờ (sao – tam giác) |
| Độ sâu ngâm tối đa | 150 m |
| Vị trí lắp đặt | Đứng (tiêu chuẩn); nằm ngang cho phép đến 15 kW |
Thông số điện 50 Hz – 3 pha (400 V)
| Model | kW | HP | Dòng In (A) | Dòng Imax (A) | Tốc độ (v/ph) | cosφ | Hiệu suất (%) | Dòng khởi động (A)* | Lực chặn (N) | Khối lượng (kg) | Chiều dài (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OY6 550 | 4 | 5,5 | 8,8 | 9,8 | 2860 | 0,82 | 76 | 45 | 5000 / 10000 | 32 | 540 |
| OY6 750 | 5,5 | 7,5 | 12,5 | 13,9 | 2860 | 0,82 | 78 | 64 | 5000 / 10000 | 40 | 570 |
| OY6 1000 | 7,5 | 10 | 16,9 | 18,8 | 2860 | 0,82 | 77 | 78 | 10000 | 42 | 600 |
| OY6 1250 | 9,2 | 12,5 | 21,5 | 23,9 | 2860 | 0,81 | 80 | 95 | 10000 | 45 | 600 |
| OY6 1500 | 11 | 15 | 23,7 | 26,3 | 2860 | 0,83 | 83 | 121 | 10000 | 48 | 700 |
| OY6 1750 | 12,8 | 17,5 | 27,8 | 29,7 | 2850 | 0,84 | 82 | 145 | 10000 | 50 | 700 |
| OY6 2000 | 15 | 20 | 30,4 | 32,5 | 2840 | 0,85 | 82 | 160 | 10000 | 54 | 760 |
| OY6 2500 | 18,5 | 25 | 38,3 | 41,0 | 2850 | 0,85 | 82 | 225 | 10000 | 65 | 830 |
| OY6 3000 | 22 | 30 | 44,0 | 47,1 | 2850 | 0,86 | 83 | 250 | 10000 | 70 | 890 |
| OY6 4000 | 30 | 40 | 62,0 | 66,3 | 2860 | 0,86 | 86 | 330 | 20000 | 90 | 1030 |
| OY6 5000 | 37 | 50 | 72,0 | 77,0 | 2860 | 0,87 | 86 | 400 | 20000 | 101 | 1170 |
* Dòng khởi động theo catalog ghi ở 380 V. Thông số ở 380 V, 415 V và 60 Hz (220/230 V, 380 V, 460 V) xem trong file PDF.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0966.617.321
