Thông số kỹ thuật bơm chìm giếng khoan Sumoto 4SA (4 inch)
Bơm chìm giếng khoan 4 inch Sumoto dòng 4SA – Sumoto S.r.l (Ý), dùng cho giếng khoan đường kính 100 mm (4″).
- Ứng dụng: cấp nước sinh hoạt, tăng áp, tưới vườn – trang trại, hạ mực nước ngầm, các ứng dụng công nghiệp
- Kết nối động cơ chuẩn NEMA; cấp cách điện B; cấp bảo vệ IP68
- Đường kính lớn nhất 95 mm; nhiệt độ chất lỏng tối đa 35 °C; tốc độ 2850 v/ph
Thông số chung
| Model | 4SA2 | 4SA3 | 4SA4 | 4SA6 | 4SA8 | 4SA10 | 4SA12 | 4SA16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dải lưu lượng (m³/h) | 0–3,0 | 0–5,4 | 0–6,0 | 0–9,6 | 0–10,8 | 0–14,4 | 0–16 | 0–22 |
| Lưu lượng khuyến nghị (m³/h) | 1,2 | 2,4 | 3,0 | 2,4 | 4,8 | 5,4 | 8 | 12 |
| Số tầng cánh | 8–65 | 6–62 | 7–62 | 6–52 | 5–44 | 5–36 | 4–32 | 4–25 |
| Công suất động cơ (kW) | 0,37–4 | 0,37–5,5 | 0,55–7,5 | 0,55–7,5 | 0,55–7,5 | 0,75–7,5 | 0,75–7,5 | 1,1–7,5 |
| Cột áp tối đa (m) | 431 | 450 | 427 | 328 | 255 | 218 | 196 | 139 |
| Cửa xả | G1¼” | G1¼” | G1¼” | G1½” | G1½” | G2¼” | G2¼” | G2¼” |
Cột áp tối đa là cột áp tại lưu lượng 0 của model nhiều tầng cánh nhất mỗi dòng. Lưu lượng khuyến nghị là cột được tô đậm trong bảng hiệu suất của catalog.
Cách đọc mã model
Ví dụ: 4SA2/19-1.1 – 4 = giếng 100 mm (4″); SA = dòng bơm chìm 4SA; 2 = lưu lượng (m³/h); 19 = số tầng cánh; 1.1 = công suất động cơ (kW).
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0966.617.321
