Thông số kỹ thuật động cơ chìm Franklin 8″ (quấn lại được)
Động cơ chìm giếng khoan 8 inch Franklin Electric loại quấn lại được (Rewindable), sản xuất tại Ý, dây quấn cấp cao nhất. Dùng kèm các dòng bơm chìm 8″–10″ như VSI, SSI, SR 8″.
- Mặt bích đôi 8″ chuẩn NEMA; trục then hoa bằng inox
- Nạp sẵn dung dịch FES93 của Franklin, chống đông đến -15 °C khi lưu kho
- Ổ đỡ hướng kính bôi trơn bằng chất lỏng, ổ chặn kiểu Kingsbury 45 kN – vận hành không cần bảo dưỡng
- Màng cân bằng áp suất có lò xo; hệ thống làm kín SandFighter™ với phốt cơ khí SiC và vòng văng cát
- Thiết kế điện hiệu suất cao, chi phí vận hành thấp; đạt chứng nhận nước uống
Thông số tiêu chuẩn
| Dải công suất | 30 – 93 kW |
|---|---|
| Điện áp tiêu chuẩn | 380 – 415 V (50 Hz), 460 V (60 Hz); tùy chọn 500 V / 1000 V và điện áp đặc biệt |
| Dung sai điện áp | 50 Hz: -10% / +6% UN; 60 Hz: ±10% UN |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cách điện dây quấn | PVC (tiêu chuẩn); PE2/PA cho nhiệt độ môi trường đến 50 °C (bắt buộc khi chạy biến tần) |
| Nhiệt độ nước định mức | 30 °C – tốc độ nước làm mát 0,2 m/s (30–52 kW), 0,5 m/s (55–93 kW) |
| Nhiệt độ lưu kho | -15 °C đến +60 °C |
| Số lần khởi động | 10 lần/giờ (nghỉ tối thiểu 3 phút giữa các lần) |
| Kiểu khởi động | Trực tiếp (DOL) hoặc sao – tam giác (YΔ) |
| Cáp động cơ | Dài 6 m, lắp sẵn tại nhà máy (DOL: 4G10 cho 30–45 kW, 4G16 cho 52–93 kW) |
| Lắp đặt | Đứng hoặc nằm ngang, trục hướng lên (riêng 93 kW không lắp nằm ngang) |
| Chiều quay | Ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ đầu trục (đảo chiều được) |
| Vật liệu | Gang / inox 304 (tiêu chuẩn); tùy chọn inox 316 và 904L |
| Tùy chọn khác | Cảm biến nhiệt PT100 lắp thêm được; chiều dài cáp theo yêu cầu |
Thông số điện 50 Hz (400 V)
| Công suất (kW) | 30 | 37 | 45 | 52 | 55 | 60 | 67 | 75 | 83 | 93 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ (v/ph) | 2900 | 2900 | 2910 | 2910 | 2915 | 2910 | 2910 | 2910 | 2920 | 2920 |
| Dòng định mức IN (A) | 60 | 76 | 90 | 103 | 110 | 116 | 133 | 148 | 160 | 183 |
| Dòng khởi động IA (A) | 318 | 400 | 520 | 608 | 660 | 725 | 797 | 942 | 1077 | 1276 |
| Hiệu suất tại 100% tải (%) | 84,3 | 84,6 | 85,9 | 86,2 | 86,4 | 87,0 | 86,9 | 86,7 | 87,6 | 87,8 |
| Hệ số công suất cosφ tại 100% tải | 0,89 | 0,86 | 0,86 | 0,87 | 0,86 | 0,88 | 0,86 | 0,87 | 0,88 | 0,86 |
| Mô-men định mức (Nm) | 99 | 122 | 148 | 175 | 181 | 197 | 220 | 246 | 273 | 305 |
| Lực chặn dọc trục (N) | 45 000 | |||||||||
Số liệu ở điện áp 400 V / 50 Hz theo bảng Performance Data 50Hz trong catalog. Thông số ở 380 V, 415 V, 500 V và 60 Hz xem trong file PDF.
Tư vấn chọn động cơ và báo giá: Hotline/Zalo 0966.617.321
