Thông số kỹ thuật bơm định lượng cơ khí Beluno BLWS
Bơm định lượng màng cơ khí, hộp số bằng nhôm đúc áp lực thấp: cứng, chắc mà nhẹ. Bánh vít chính xác cho hiệu suất truyền động cao, nên cùng áp lực và lưu lượng thì cần động cơ nhỏ hơn, tiết kiệm điện hơn.
- Màng PTFE biến tính chất lượng cao, áp lực tối đa đến 16 bar, giảm chi phí cho hệ thống 12 – 30 bar
- Đầu bơm PVC, PVDF, PTFE, SS316 dùng được cho axit, kiềm, dung dịch muối; kết cấu tràn chống rò rỉ
- Lắp được bộ chỉnh hành trình điện (4–20 mA)
- Tùy chọn động cơ biến tần, động cơ phòng nổ
- Lưu lượng 8 – 386 L/h; động cơ 180 W
Thông số kỹ thuật
| Model | Lưu lượng 50 Hz (L/h) | Lưu lượng 60 Hz (L/h) | Áp suất max 50 Hz (bar) | Áp suất max 60 Hz (bar) | Hành trình (mm) | Đường kính màng (mm) | Tốc độ 50/60 Hz (lần/ph) | Lưu lượng/lần (ml) | Động cơ (W) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BLWS-8/1.6 | 8 | 9,6 | 16 | 12,8 | 2 | 48 | 118 / 142 | 1,13 | 180 |
| BLWS-12/1.6 | 12 | 14,4 | 16 | 12,8 | 2 | 48 | 177 / 212 | 1,13 | 180 |
| BLWS-18/1.6 | 18 | 21,6 | 16 | 12,8 | 2 | 60 | 118 / 142 | 2,54 | 180 |
| BLWS-24/1.6 | 24 | 28,8 | 16 | 12,8 | 2 | 60 | 177 / 212 | 2,3 | 180 |
| BLWS-33/1.0 | 33 | 39,6 | 10 | 8 | 4 | 90 | 118 / 142 | 4,7 | 180 |
| BLWS-68/1.0 | 68 | 81,6 | 10 | 8 | 6 | 90 | 118 / 142 | 9,6 | 180 |
| BLWS-120/0.7 | 120 | 144 | 7 | 5,6 | 4 | 105 | 177 / 212 | 11 | 180 |
| BLWS-143/0.6 | 143 | 171,6 | 6 | 4,8 | 6 | 105 | 118 / 142 | 20,1 | 180 |
| BLWS-213/0.5 | 213 | 255,6 | 5 | 4 | 6 | 105 | 177 / 212 | 20,1 | 180 |
| BLWS-258/0.4 | 258 | 309,6 | 4 | 3,2 | 10 | 105 | 118 / 142 | 36,4 | 180 |
| BLWS-386/0.3 | 386 | 463,2 | 3 | 2,4 | 10 | 105 | 177 / 212 | 36,4 | 180 |
Kết nối
BLWS-8 đến 18: ống mềm φ6×9 hoặc φ10×14, hoặc ống cứng. BLWS-33 trở lên: ren G1″; ống dán G1/2″ – DN15 (đầu PVC, PVDF). Kích thước lắp đặt xem trong file PDF.
Vật liệu đầu bơm
| Mã | Đầu bơm | Màng | Đế van | Bi van | Gioăng |
|---|---|---|---|---|---|
| PVT | PVC | PTFE | PTFE | Gốm | FKM |
| PVDF | PVDF | PTFE | PTFE | Gốm | FKM |
| SST | Inox SS316 | PTFE | SS316 | SS316 | FKM |
| PTF | PTFE | PTFE | PTFE | Gốm | – |
Cách đọc mã model
Ví dụ: BLWL-410/0.6-PVT-A-I – BLWL = dòng bơm; 410 = lưu lượng (L/h); 0.6 = áp suất tối đa (MPa); PVT = đầu bơm PVC; A = điện 3 pha 380 V 50/60 Hz (VF = động cơ biến tần, EX = động cơ phòng nổ Exd II BT4, B = 1 pha 220 V); H = chỉnh hành trình bằng tay, I = bộ chỉnh hành trình điện 4–20 mA.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0913.033.304
