Thông số kỹ thuật bơm định lượng cơ khí Beluno BLJ (BLJS / BLJL)
Bơm định lượng màng cơ khí, dẫn động bằng động cơ, có lò xo hồi. Trục lệch tâm được đỡ bằng ổ bi ở cả hai đầu, nên động cơ giảm tốc không chịu lực dọc trục mà chỉ truyền mô-men. Nhờ vậy động cơ bền hơn và bơm chạy ổn định hơn.
- Lắp đặt, bảo dưỡng đơn giản; hộp bôi trơn bằng mỡ, châm mỡ dễ
- Chỉnh được chiều dài hành trình ngay khi bơm đang chạy
- Đầu bơm PVC, PVDF, PTFE, inox SS316 cho từng loại hóa chất; màng PTFE nguyên chất tuổi thọ rất cao
- Lắp thẳng lên thùng pha hóa chất, tiết kiệm, tiện lợi
- Lưu lượng 40 – 180 L/h; áp suất đến 10 bar; động cơ 60 – 90 W
Thông số kỹ thuật
| Model | Lưu lượng 50 Hz (L/h) | Lưu lượng 60 Hz (L/h) | Áp suất max 50 Hz (bar) | Áp suất max 60 Hz (bar) | Hành trình (mm) | Đường kính màng (mm) | Tốc độ 50/60 Hz (lần/ph) | Lưu lượng/lần (ml) | Động cơ (W) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BLJS-40/1.0 | 40 | 48 | 10 | 8 | 5 | 90 | 87 / 104 | 9,7 | 60 |
| BLJS-60/0.5 | 60 | 72 | 5 | 4 | 5 | 90 | 104 / 125 | 9,7 | 60 |
| BLJS-75/0.5 | 75 | 90 | 5 | 4 | 5 | 90 | 130 / 156 | 9,7 | 60 |
| BLJS-100/0.5 | 100 | 120 | 5 | 4 | 8 | 90 | 104 / 125 | 16,5 | 60 |
| BLJS-130/0.5 | 130 | 156 | 5 | 4 | 8 | 90 | 130 / 156 | 16,5 | 60 |
| BLJS-150/0.3 | 150 | 180 | 3 | 2,4 | 5 | 105 | 130 / 156 | 19,2 | 60 |
| BLJL-70/1.0 | 70 | 84 | 10 | 8 | 8 | 90 | 87 / 104 | 13,4 | 90 |
| BLJL-80/0.7 | 80 | 96 | 7 | 5,6 | 5 | 90 | 130 / 156 | 10,3 | 90 |
| BLJL-105/0.7 | 105 | 126 | 7 | 5,6 | 8 | 90 | 104 / 125 | 16,8 | 90 |
| BLJL-150/0.5 | 150 | 180 | 5 | 4 | 5 | 105 | 130 / 156 | 19,2 | 90 |
Kết nối
Ren G1″; ống dán G1/2″ – DN15 (đầu bơm PVC, PVDF). Kích thước lắp đặt xem trong file PDF.
Vật liệu đầu bơm
| Mã | Đầu bơm | Màng | Đế van | Bi van | Gioăng |
|---|---|---|---|---|---|
| PVT | PVC | PTFE | PTFE | Gốm | FKM |
| PVDF | PVDF | PTFE | PTFE | Gốm | FKM |
| SST | Inox SS316 | PTFE | SS316 | SS316 | FKM |
| PTF | PTFE | PTFE | PTFE | Gốm | – |
Cách đọc mã model
Ví dụ: BLWL-410/0.6-PVT-A-I – BLWL = dòng bơm; 410 = lưu lượng (L/h); 0.6 = áp suất tối đa (MPa); PVT = đầu bơm PVC; A = điện 3 pha 380 V 50/60 Hz (VF = động cơ biến tần, EX = động cơ phòng nổ Exd II BT4, B = 1 pha 220 V); H = chỉnh hành trình bằng tay, I = bộ chỉnh hành trình điện 4–20 mA.
Tư vấn chọn bơm và báo giá: Hotline/Zalo 0913.033.304
